ân cần

Học thuật
Thân thiện
ân cần

Cô giáo ân cần chỉ bài cho học sinh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Niềm nở, chu đáo, thể hiện sự quan tâm chân thành tỉ mỉ: "Ân cần" dùng để miêu tả thái độ, lời nói hoặc hành động thể hiện sự chăm sóc, lo lắng tình cảm thân thiết một cách kỹ lưỡng nồng hậu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy luôn ân cần chỉ bảo cho các học trò. (Ông ấy luôn chu đáo, tận tình chỉ dạy cho các học trò.)
    • y tá thái độ ân cần với mọi bệnh nhân. ( y tá thái độ niềm nở, chu đáo với mọi bệnh nhân.)
    • Lời hỏi thăm ân cần của anh ấy khiến tôi rất cảm động. (Lời hỏi thăm chu đáo, chân thành của anh ấy khiến tôi rất cảm động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ân cần dặn ": dặn một cách chu đáo, kỹ lưỡng đầy quan tâm.

    • Mẹ ân cần dặn con trước khi lên đường. (Mẹ chu đáo dặn con trước khi lên đường.)
  • "ân cần chăm sóc": chăm sóc một cách tận tình, chu đáo.

    • Các tình nguyện viên ân cần chăm sóc các cụ già. (Các tình nguyện viên tận tình, chu đáo chăm sóc các cụ già.)
Biến thể từ gần giống
  • Ân cần chu đáo: Cụm từ nhấn mạnh mức độ tỉ mỉ, kỹ lưỡng đầy đủ trong sự quan tâm.
  • Ân tình (danh từ): tình cảm sâu nặng, ân nghĩa (thường chỉ mối quan hệ lâu dài, ơn nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Chu đáo: thể hiện sự quan tâm đầy đủ, không thiếu sót.
  • Tận tình: hết lòng, hết sức trong việc giúp đỡ, chăm sóc.
  • Niềm nở: vui vẻ, cởi mở trong cách đón tiếp, giao tiếp.
Từ trái nghĩa
  • Hờ hững: thờ ơ, không quan tâm.
  • Lạnh nhạt: thiếu sự thân thiện, nhiệt tình.
  • Cẩu thả: làm qua loa, thiếu sự chu đáo, cẩn thận.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Ân cần hỏi han: hỏi thăm một cách chu đáo, tỉ mỉ.

    • láng giềng thường sang ân cần hỏi han sức khỏe tôi. ( láng giềng thường sang hỏi thăm sức khỏe tôi một cách rất chu đáo.)
  • Thái độ ân cần: thái độ niềm nở, chu đáo đầy thiện chí.

    • Thái độ ân cần của nhân viên điểm cộng lớn cho nhà hàng này. (Thái độ niềm nở, chu đáo của nhân viên điểm cộng lớn cho nhà hàng này.)
ân cần

Cô giáo ân cần chỉ bài cho học sinh.

  1. trgt. (H. ân: chu đáo; cần: gắn bó) Niềm nở chu đáo: Dưới đèn ghé đến ân cần hỏi han (K).